Từ: 算计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 算计 trong tiếng Trung hiện đại:

[suàn·ji] 1. tính toán。计算数目。
2. suy nghĩ; tính toán。考虑;打算。
这件事慢一步办,还得算计算计。
chuyện này làm chậm một tý, phải tính toán đã.
3. đoán。估计。
我算计他今天回不来,果然没回来。
tôi đoán hôm nay anh ấy không về, quả nhiên chưa về.
4. ngấm ngầm mưu tính。暗中谋划损害别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
算计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算计 Tìm thêm nội dung cho: 算计