Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuyện bi thương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyện bi thương:
Dịch chuyện bi thương sang tiếng Trung hiện đại:
惨剧 《指惨痛的事情。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| chuyện | 𡀯: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bi
| bi | 啤: | bi tửu (rượu bia) |
| bi | 悲: | bi ai |
| bi | 牌: | |
| bi | 碑: | (bia) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thương
| thương | 仓: | thương (kho) |
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
| thương | 倉: | thương (kho) |
| thương | 傷: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
| thương | 凔: | thương (lạnh) |
| thương | 商: | thương thuyết |
| thương | 墒: | thương (hơi đất ẩm) |
| thương | 怆: | thương cảm ; nhà thương |
| thương | 愴: | thương cảm; nhà thương |
| thương | 戗: | thương (tường xây) |
| thương | 戧: | thương (tường xây) |
| thương | 抢: | thương (kêu trời; cướp, giật) |
| thương | 搶: | thương (kêu trời; cướp, giật) |
| thương | 斨: | thương (cái bú cây vuông) |
| thương | 枪: | ngọn thương |
| thương | 槍: | ngọn thương |
| thương | 殇: | thương (chết non) |
| thương | 殤: | thương (chết non) |
| thương | 沧: | tang thương |
| thương | 滄: | tang thương |
| thương | 熵: | |
| thương | 玱: | thương (tiếng ngọc va nhau) |
| thương | 瑲: | thương (tiếng ngọc va nhau) |
| thương | 疡: | xem dương |
| thương | 舱: | thương (khoang thuyền) |
| thương | 艙: | thương (khoang thuyền) |
| thương | 苍: | thương (màu lam, lục thẫm) |
| thương | 蒼: | thương (màu lam, lục thẫm) |
| thương | 觞: | thương (chén để uống rượu) |
| thương | 觴: | thương (chén để uống rượu) |
| thương | 錆: | cái thương |
| thương | 鎗: | cây thương |
| thương | 鸧: | thương (một loại hoàng anh) |
| thương | 鶬: | thương (một loại hoàng anh) |

Tìm hình ảnh cho: chuyện bi thương Tìm thêm nội dung cho: chuyện bi thương
