Chữ 羖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羖, chiết tự chữ CỔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羖:

羖 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羖

羖

Chiết tự chữ 羖

Chiết tự chữ cổ bao gồm chữ 羊 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羖 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 殳
  • 羊 dương
  • 殳 thù
  • cổ [cổ]

    U+7F96, tổng 10 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2;

    羖 cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 羖

    (Danh) Dê đực đen.

    Nghĩa của 羖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 10
    Hán Việt: CỔ
    dê đực; cừu đực。公羊。

    Chữ gần giống với 羖:

    䍧, 䍨, 䍩, 羓, 羔, 羖, 羘, 𦍛,

    Dị thể chữ 羖

    𦍩,

    Chữ gần giống 羖

    設, 鮮, 详, 羦, 羥, 群, 羣, 羢, 羠, 羟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羖 Tự hình chữ 羖 Tự hình chữ 羖 Tự hình chữ 羖

    羖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羖 Tìm thêm nội dung cho: 羖