Chữ 殊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殊, chiết tự chữ THÒ, THÙ, THÙA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殊:

殊 thù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殊

Chiết tự chữ thò, thù, thùa bao gồm chữ 歹 朱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殊 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 朱
  • ngạt, ngặt, đãi
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • thù [thù]

    U+6B8A, tổng 10 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1;
    Việt bính: syu4;

    thù

    Nghĩa Trung Việt của từ 殊

    (Động) Chém đầu, giết chết.

    (Động)
    Cắt đứt, đoạn tuyệt.
    ◇Hán Thư
    : Cốt nhục chi thân, tích nhi bất thù , (Tuyên Đế kỉ ) Người thân ruột thịt, (có thể) chia rẽ với nhau nhưng không đoạn tuyệt.

    (Động)
    Quá, hơn.
    ◇Hậu Hán Thư : Mẫu thị niên thù thất thập (Lương Thống truyện ) Mẹ tuổi đã quá bảy mươi.

    (Động)
    Phân biệt, khu biệt.
    ◇Sử Kí : Pháp gia bất biệt thân sơ, bất thù quý tiện, nhất đoán ư pháp , , (Thái sử công tự tự ) Pháp gia không phân biệt thân sơ, không phân biệt sang hèn, chỉ xử đoán theo pháp luật.

    (Tính)
    Khác, bất đồng.
    ◎Như: phong cảnh bất thù phong cảnh chẳng khác.
    ◇Dịch Kinh : Thiên hạ đồng quy nhi thù đồ (Hệ từ hạ ) Thiên hạ cùng về (một mối) dù rằng đường đi khác nhau.

    (Tính)
    Đặc biệt, khác thường, dị thường.
    ◎Như: thù vinh vinh quang đặc biệt.

    (Phó)
    Quyết, nhất quyết.
    ◇Sử Kí : Quân giai thù tử chiến, bất khả bại , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Quân sĩ đều quyết đánh liều chết, không thể thua được.

    (Phó)
    Rất, lắm, cực kì.
    ◎Như: thù giai tốt đẹp lắm, thù dị lạ quá.
    ◇Nguyễn Trãi : Nhất sinh sự nghiệp thù kham tiếu (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm ) Sự nghiệp một đời thật đáng buồn cười.

    (Phó)
    Còn, mà còn.
    ◇Bạch Cư Dị : Tây phong thù vị khởi, Thu tứ tiến thu sanh 西, (Tảo thiền ) Gió tây còn chưa nổi dậy, Ý thu đã phát sinh trước cả khi mùa thu đến.

    thùa, như "thêu thùa" (vhn)
    thù, như "thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)" (btcn)
    thò, như "thập thò" (gdhn)

    Nghĩa của 殊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shū]Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÙ
    1. khác; khác biệt。不同;差异。
    殊途回归。
    trăm sông đổ về một biển.
    照相影印,与原体无殊。
    chụp hình in ảnh, không khác bản gốc.
    2. đặc biệt。特别;特殊。
    殊勋。
    công trạng đặc biệt.
    殊功。
    công lao đặc biệt.
    殊效。
    hiệu quả đặc biệt.
    殊绩。
    thành tích đặc biệt.
    3. rất。很;极。
    殊觉歉然。
    rất lấy làm áy náy.
    4. đứt; ngắt。断;绝。
    Từ ghép:
    殊不知 ; 殊死 ; 殊途同归 ; 殊勋

    Chữ gần giống với 殊:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 殊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殊 Tự hình chữ 殊 Tự hình chữ 殊 Tự hình chữ 殊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殊

    : 
    thò:thập thò
    thù:thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)
    thùa:thêu thùa
    殊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殊 Tìm thêm nội dung cho: 殊