Từ: 同乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 乡

Nghĩa của 同乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngxiāng] đồng hương; cùng quê。同一籍贯的人(在外地时说)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương乡:cố hương, quê hương
同乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同乡 Tìm thêm nội dung cho: 同乡