Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 同乡 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngxiāng] đồng hương; cùng quê。同一籍贯的人(在外地时说)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |

Tìm hình ảnh cho: 同乡 Tìm thêm nội dung cho: 同乡
