Từ: 強權 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強權:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cường quyền
Thế lực cường bạo không hợp công lí.
◎Như:
độc tài giả vận dụng cường quyền áp bách nhân dân
民.

Nghĩa của 强权 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángquán] cường quyền; bạo quyền。对别的国家进行欺压、侵略所凭借的军事、政治、经济的优势地位。
强权政治。
chính trị cường quyền.
强权终于向正义低头。
bạo quyền cuối cùng phải cúi đầu trước chính nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

quyền:quyền bính
quàn:quàn người chết
強權 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強權 Tìm thêm nội dung cho: 強權