Cao su chống va đập cửa

Chữ 閼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閼, chiết tự chữ YÊN, ÁT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 閼:

閼 át, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閼

Chiết tự chữ yên, át bao gồm chữ 門 於 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閼 cấu thành từ 2 chữ: 門, 於
  • mon, món, môn
  • thờ, ô, ơ, ư, ưa, ớ, ờ, ở, ứ
  • át, yên [át, yên]

    U+95BC, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: e4, yan1, yu4, ye4;
    Việt bính: aat1 aat3 jin1;

    át, yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 閼

    (Động) Chẹn, lấp, bưng bít.
    ◇Liệt Tử
    : Phù nhĩ chi sở dục văn giả âm thanh, nhi bất đắc thính, vị chi át thông , , (Dương Chu ) Tai muốn nghe âm thanh, mà nghe không được, là vì thích giác bị bưng bít.Một âm là yên.

    (Danh)
    Yên Chi tên hiệu vợ chính của vua Hung Nô , thời Hán.

    Chữ gần giống với 閼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

    Dị thể chữ 閼

    ,

    Chữ gần giống 閼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼

    閼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閼 Tìm thêm nội dung cho: 閼