Từ: 地沟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地沟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 沟

Nghĩa của 地沟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìgōu] cống ngầm。地下的沟渠,多用来灌溉或排除雨水、污水等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟

câu沟:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
地沟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地沟 Tìm thêm nội dung cho: 地沟