Cao su chống va đập cửa

Từ: 同岁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同岁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同岁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngsuì] cùng tuổi; đồng trang lứa; bằng tuổi。年龄相同。
我和他同岁,但他比我大几个月。
tôi bằng tuổi anh ấy, nhưng anh ấy lớn hơn tôi mấy tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
同岁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同岁 Tìm thêm nội dung cho: 同岁