Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庚, chiết tự chữ CANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庚:
庚
Pinyin: geng1;
Việt bính: gang1
1. [同庚] đồng canh 2. [庚帖] canh thiếp;
庚 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 庚
(Danh) Can Canh, can thứ bảy trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Tuổi.
◎Như: đồng canh 同庚 cùng tuổi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tự khởi niên canh, trừ Lí Hoàn niên kỉ tối trưởng, tha thập nhị cá nhân giai bất quá thập ngũ lục thất tuế 敘起年庚, 除李紈年紀最長, 他十二個人皆不過十五六七歲 (Đệ tứ thập cửu hồi) Kể theo tuổi, trừ Lí Hoàn tuổi tác lớn hơn cả, mười hai người khác tuổi đều khoảng mười lăm mười sáu mười bảy tuổi là cùng.
(Danh) Con đường.
(Danh) Họ Canh 庚.
(Động) Đền trả.
◇Lễ Kí 禮記: Quý Tử Cao táng kì thê, phạm nhân chi hòa. Thân Tường dĩ cáo viết: Thỉnh canh chi 季子皋葬其妻, 犯人之禾. 申祥以告曰: 請庚之 (Đàn cung hạ 檀弓下) Quý Tử Cao mai táng vợ mình, làm hư lúa của người khác. Thân Tường bảo cho biết và nói: Xin bồi thường cho người ta.
canh, như "canh tơ" (vhn)
Nghĩa của 庚 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: CANH
1. canh (chi thứ bảy trong Thiên Can)。天干的第七位。
2. tuổi; tuổi tác。年龄。
年庚
ngày sinh
同庚
cùng tuổi
3. họ Canh。姓。
Từ ghép:
庚齿 ; 庚日 ; 庚帖
Số nét: 8
Hán Việt: CANH
1. canh (chi thứ bảy trong Thiên Can)。天干的第七位。
2. tuổi; tuổi tác。年龄。
年庚
ngày sinh
同庚
cùng tuổi
3. họ Canh。姓。
Từ ghép:
庚齿 ; 庚日 ; 庚帖
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庚
| canh | 庚: | canh tơ |
Gới ý 17 câu đối có chữ 庚:
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Tìm hình ảnh cho: 庚 Tìm thêm nội dung cho: 庚
