Từ: hãm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ hãm:

陷 hãm馅 hãm餡 hãm

Đây là các chữ cấu thành từ này: hãm

hãm [hãm]

U+9677, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian4, liu4;
Việt bính: haam6 ham6
1. [排陷] bài hãm 2. [構陷] cấu hãm 3. [陷阱] hãm tỉnh;

hãm

Nghĩa Trung Việt của từ 陷

(Động) Rơi vào, lún xuống, trụy.
◎Như: hãm nhập nê trung
lún trong bùn lầy.

(Động)
Vùi lấp, tiêu mất, mai một.
◇Nguyễn Trãi : Hân thương sinh ư ngược diễm, Hãm xích tử ư họa khanh , (Bình Ngô đại cáo ) Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.

(Động)
Đánh lừa, đặt bẫy, đặt kế hại người.
◎Như: cấu hãm dẫn dụ cho người phạm tội, vu hãm vu cáo làm hại, bịa đặt gán tội cho người khác.

(Động)
Đâm thủng, đâm qua.
◇Hàn Phi Tử : Ngô thuẫn chi kiên, vật mạc năng hãm dã , (Nan nhất ) Thuẫn của tôi rất chắc, không gì có thể đâm thủng được.

(Động)
Đánh chiếm, bị đánh chiếm.
◎Như: công hãm đánh chiếm, thất hãm thất thủ, bị chiếm đóng, luân hãm luân lạc, thất thủ.

(Danh)
Hố, vực.
◎Như: hãm tịnh cạm hố.

(Danh)
Khuyết điểm, lỗi lầm.
◎Như: khuyết hãm khuyết điểm, khiếm khuyết.

hãm, như "giam hãm, vây hãm; hãm hại" (vhn)
hẳm, như "bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)" (btcn)
hỏm, như "lỗ hỏm (sâu lõm vào)" (btcn)
hoắm, như "sâu hoắm" (btcn)
hóm, như "hóm hỉnh" (gdhn)

Nghĩa của 陷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (埳)
[xiàn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: HẠM, HÃM
1. hố bẫy。陷阱。
2. rơi vào。掉进(泥土等松软的物体里)。
越陷 越深。
càng ngày càng lún sâu.
汽车陷 在泥里了。
ô tô sa lầy rồi.
3. lõm vào; trũng xuống。凹进。
病了几天,眼睛都陷 进去了。
mới bệnh có mấy ngày mà hai mắt đã trũng xuống.
4. hãm hại。陷害。
诬陷 。
vu khống hãm hại
5. bị đánh chiếm。被攻破;被占领。
失陷 。
mất (đất)
沦陷 。
bị đánh chiếm
6. khuyết điểm。缺点。
缺陷 。
thiếu sót
Từ ghép:
陷害 ; 陷阱 ; 陷坑 ; 陷落 ; 陷落地震 ; 陷入 ; 陷身 ; 陷于 ; 陷阵

Chữ gần giống với 陷:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 陷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陷 Tự hình chữ 陷 Tự hình chữ 陷 Tự hình chữ 陷

hãm [hãm]

U+9985, tổng 11 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餡;
Pinyin: xian4;
Việt bính: haam5;

hãm

Nghĩa Trung Việt của từ 馅

Giản thể của chữ .
hãm, như "hãm tiết, hãm trà" (gdhn)

Nghĩa của 馅 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 18
Hán Việt: HẠM
nhân bánh。(馅 儿)面食、点心里包的糖、豆沙或细碎的肉、菜等。
饺子馅 儿。
nhân bánh há cảo
枣泥馅 儿月饼。
bánh trung thu nhân táo
Từ ghép:
馅儿饼

Chữ gần giống với 馅:

, , , ,

Dị thể chữ 馅

,

Chữ gần giống 馅

, , 饿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馅 Tự hình chữ 馅 Tự hình chữ 馅 Tự hình chữ 馅

hãm [hãm]

U+9921, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian4, kan4;
Việt bính: haam5 haam6;

hãm

Nghĩa Trung Việt của từ 餡

(Danh) Nhân bánh.
◎Như: đậu sa hãm
nhân đậu xanh.
hãm, như "hãm tiết, hãm trà" (gdhn)

Chữ gần giống với 餡:

, , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

Dị thể chữ 餡

,

Chữ gần giống 餡

, , , , , , 餿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餡 Tự hình chữ 餡 Tự hình chữ 餡 Tự hình chữ 餡

Dịch hãm sang tiếng Trung hiện đại:

熬住; 制住。
换留。
压住。
下陷。
陷落; 沦陷。
围困 《团团围住使没有出路。》
强奸 《男子使用暴力与女子性交。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hãm

hãm:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hãm:hãm tiết, hãm trà
hãm:hãm tiết, hãm trà
hãm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hãm Tìm thêm nội dung cho: hãm