Từ: 同类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同类:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 类

Nghĩa của 同类 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónglèi] 1. cùng loại; cùng loài。类别相同。
同类作品
tác phẩm cùng loại
同类案件
vụ án cùng loại
2. đồng loại。同类的人或事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài类:loài người, loài vật
loại类:đồng loại; chủng loại
同类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同类 Tìm thêm nội dung cho: 同类