Từ: 风水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风水 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngshuǐ] phong thuỷ。指住宅基地、坟地等的地理形势,如地脉、山水的方向等。迷信的人认为风水好坏可以影响其家族、子孙的盛衰吉凶。
看风水
xem phong thuỷ.
风水宝地(风水好的地方)。
nơi có phong thuỷ tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
风水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风水 Tìm thêm nội dung cho: 风水