Cao su chống va đập cửa

Từ: 同路人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同路人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同路人 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónglùrén] bạn đường; bạn cùng đường; bạn đồng hành。一路同行的人,比喻在某一革命阶段在某种程度上追随或赞同革命的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
同路人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同路人 Tìm thêm nội dung cho: 同路人