Từ: 纽襻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纽襻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纽襻 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔpàn] khuyết áo。( 纽襻儿)扣住纽扣的套。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纽

nữu:nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襻

phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
纽襻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纽襻 Tìm thêm nội dung cho: 纽襻