Cao su chống va đập cửa

Từ: 名义工资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名义工资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名义工资 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngyìgōngzī] lương danh nghĩa。工人付出劳动力时所得到的以货币表现出来的工资。名义工资不能确切反映出工资的实际水平,因为名义工资不变,实际工资可以因物价的涨跌而降低或上升。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
名义工资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名义工资 Tìm thêm nội dung cho: 名义工资