Từ: 后嗣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后嗣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 后 • 嗣

Nghĩa của 后嗣 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòusì] con cháu; hậu sinh; hậu tự; hậu duệ。指子孙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗣

tự嗣:thừa tự
后嗣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后嗣 Tìm thêm nội dung cho: 后嗣