Chữ 锪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锪, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锪:

锪

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锪

锪

Chiết tự chữ 锪

1. 锪 cấu thành từ 2 chữ: 金, 忽
  • 金 ghim, găm, kim
  • 忽 hốt
  • 2. 锪 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 忽
  • 钅 kim
  • 忽 hốt
  • []

    U+952A, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍃;
    Pinyin: huo1;
    Việt bính: ;

    锪

    Nghĩa Trung Việt của từ 锪


    Nghĩa của 锪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍃)
    [huō]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: HỐT
    gọt; đẽo。一种金属加工方法。用专门的刀具对工件上已有的孔进行加工,刮平端面或切出锥形、圆柱形凹坑。

    Chữ gần giống với 锪:

    锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,

    Dị thể chữ 锪

    鍃,

    Chữ gần giống 锪

    铃, 铏, 铜, 铛, 铚, 铙, 铘, 铗, 铖, 铕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锪 Tự hình chữ 锪 Tự hình chữ 锪 Tự hình chữ 锪

    锪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锪 Tìm thêm nội dung cho: 锪