Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cành phan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cành phan:
Dịch cành phan sang tiếng Trung hiện đại:
幡 《一种窄长的旗子, 垂直悬挂。》雪柳 《旧时办丧事在灵前供奉或出殡用做仪仗的一种东西, 用细条白纸制成, 挂在木棍上。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cành
| cành | 𡙴: | no cành bụng, tức cành hông; cành cạch (tiếng gõ) |
| cành | 梗: | cành hoa, cành tre |
| cành | 鯨: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phan
| phan | 幡: | cành phan |
| phan | 攀: | phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công) |
| phan | 旛: | phan (cờ phướn có đuôi) |
| phan | 潘: | phan (tên họ) |
| phan | 番: | phan (tên huyện) |

Tìm hình ảnh cho: cành phan Tìm thêm nội dung cho: cành phan
