Từ: 英模 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英模:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 英模 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngmó] gương anh hùng。英雄模范。
英模报告会
hội nghị báo cáo gương anh hùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 
英模 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英模 Tìm thêm nội dung cho: 英模