Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 英模 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīngmó] gương anh hùng。英雄模范。
英模报告会
hội nghị báo cáo gương anh hùng.
英模报告会
hội nghị báo cáo gương anh hùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 模
| mo | 模: | mo nang |
| mu | 模: | mu rùa |
| mua | 模: | mua bán, cây mua |
| mò | 模: | |
| mô | 模: | mô phạm |
| mù | 模: | mù u (cây giống cây hoa mai) |
| mạc | 模: | khuôn mẫu |
| mọ | 模: | tọ mọ |
| mọt | 模: |

Tìm hình ảnh cho: 英模 Tìm thêm nội dung cho: 英模
