Từ: 得道多助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得道多助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得道多助 trong tiếng Trung hiện đại:

[dédàoduōzhù] chính nghĩa thì được ủng hộ。坚持正义就能得到多方面的支持(语本《孟子·公孙丑下》:"得到者多助,失道者寡助")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
得道多助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得道多助 Tìm thêm nội dung cho: 得道多助