Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 熏制 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūnzhì] hun; xông (chế biến thực phẩm)。食品加工的一种方法,用烟火或香花熏食品,使带有某种气味。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏
| hun | 熏: | hun đúc; hun khói |
| huân | 熏: | huân thái (thịt cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 熏制 Tìm thêm nội dung cho: 熏制
