Từ: 纯音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纯音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纯音 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnyīn] âm thuần (chỉ có một loại tần số rung động)。一般的声音是由几种振动频率的波组成的,只有一种振动频率的声音叫做纯音,如音叉所发出的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纯

thuần:thuần thục; đơn thuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
纯音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纯音 Tìm thêm nội dung cho: 纯音