Từ: 黄斑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄斑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄斑 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángbān] hoàng ban; đốm vàng; điểm vàng (phần giữa võng mạc của mắt, nằm đối diện với đồng tử, hình ảnh của vật thể rơi đúng vào hoàng ban thì nhìn rất rõ.)。眼球视网膜正中央的一部分,略呈圆形,黄色。黄斑正对瞳孔,物体的影像正落 在这一点上时,看得最清楚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斑

ban:Ban mã (ngựa vằn)
黄斑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄斑 Tìm thêm nội dung cho: 黄斑