Cao su chống va đập cửa

Từ: 联络 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联络:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联络 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánluò] liên lạc; liên hệ。彼此交接;接上关系。
联络员。
liên lạc viên; giao liên.
联络站。
trạm liên lạc.
失掉联络。
mất liên lạc.
联络感情。
liên hệ tình cảm.
他联络了一些人办了一个读书会。
anh ấy liên hệ với một số người, lập thành hội đọc sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 络

lạc:mạch lạc; lung lạc
联络 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联络 Tìm thêm nội dung cho: 联络