Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 联络 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánluò] liên lạc; liên hệ。彼此交接;接上关系。
联络员。
liên lạc viên; giao liên.
联络站。
trạm liên lạc.
失掉联络。
mất liên lạc.
联络感情。
liên hệ tình cảm.
他联络了一些人办了一个读书会。
anh ấy liên hệ với một số người, lập thành hội đọc sách.
联络员。
liên lạc viên; giao liên.
联络站。
trạm liên lạc.
失掉联络。
mất liên lạc.
联络感情。
liên hệ tình cảm.
他联络了一些人办了一个读书会。
anh ấy liên hệ với một số người, lập thành hội đọc sách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 络
| lạc | 络: | mạch lạc; lung lạc |

Tìm hình ảnh cho: 联络 Tìm thêm nội dung cho: 联络
