Từ: 告休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo hưu
Từ quan về nghỉ, từ chức.
◇Lí Cao 翱:
Tri túc cáo hưu, di dưỡng vu gia
休, 家 (Tế dương bộc xạ văn 文).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
告休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告休 Tìm thêm nội dung cho: 告休