Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cáo hưu
Từ quan về nghỉ, từ chức.
◇Lí Cao 李翱:
Tri túc cáo hưu, di dưỡng vu gia
知足告休, 頤養于家 (Tế dương bộc xạ văn 祭楊僕射文).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |

Tìm hình ảnh cho: 告休 Tìm thêm nội dung cho: 告休
