Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 楊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楊, chiết tự chữ DÀNG, DƯƠNG, THANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楊:

楊 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楊

Chiết tự chữ dàng, dương, thang bao gồm chữ 木 昜 hoặc 木 日 一 勿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 楊 cấu thành từ 2 chữ: 木, 昜
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dương
  • 2. 楊 cấu thành từ 4 chữ: 木, 日, 一, 勿
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • vất, vật, vặt
  • dương [dương]

    U+694A, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yang2;
    Việt bính: joeng4
    1. [白楊] bạch dương 2. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 楊

    (Danh) Cây dương, cũng giống cây liễu, có một thứ gọi là bạch dương dùng làm que diêm.

    (Danh)
    Họ Dương.

    dương, như "dương thụ; dương liễu" (vhn)
    dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (btcn)
    thang, như "bắc thang" (gdhn)

    Chữ gần giống với 楊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 楊

    ,

    Chữ gần giống 楊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楊 Tự hình chữ 楊 Tự hình chữ 楊 Tự hình chữ 楊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楊

    dang: 
    dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
    dương:dương thụ; dương liễu
    thang:bắc thang

    Gới ý 15 câu đối có chữ 楊:

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

    Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

    楊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楊 Tìm thêm nội dung cho: 楊