Chữ 楊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楊, chiết tự chữ DÀNG, DƯƠNG, THANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楊:
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4
1. [白楊] bạch dương 2. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương;
楊 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 楊
(Danh) Cây dương, cũng giống cây liễu, có một thứ gọi là bạch dương 白楊 dùng làm que diêm.(Danh) Họ Dương.
dương, như "dương thụ; dương liễu" (vhn)
dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (btcn)
thang, như "bắc thang" (gdhn)
Chữ gần giống với 楊:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 楊
杨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楊
| dang | 楊: | |
| dàng | 楊: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dương | 楊: | dương thụ; dương liễu |
| thang | 楊: | bắc thang |
Gới ý 15 câu đối có chữ 楊:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Tìm hình ảnh cho: 楊 Tìm thêm nội dung cho: 楊
