Từ: 告状 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告状:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告状 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàozhuàng] 1. cáo trạng。(当事人)请求司法机关审理某一案件。
2. kiện; tố cáo。向某人的上级或长辈诉说自己或别人受到这个人的欺负或不公正的待遇。
就这点小事,干吗到处告状?
chỉ vì việc nhỏ này làm gì mà phải đi kiện khắp nơi?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng
告状 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告状 Tìm thêm nội dung cho: 告状