Từ: 取信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取信 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔxìn] lấy tín nhiệm。取得别人的信任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
取信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取信 Tìm thêm nội dung cho: 取信