cai tâm
Chỗ ở giữa trận, bị bao vây.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Lưỡng san hậu phục binh tề khởi, bối hậu Khoái Việt, Sái Mạo cản lai, tương Tôn Kiên khốn tại cai tâm
兩山後伏兵齊起, 背後蒯越, 蔡瑁趕來, 將孫堅困在垓心 (Đệ lục hồi) Quân mai phục ở sau hai rặng núi cùng ồ ra, sau lưng Khoái Việt, Sái Mạo chặn lại, vây bọc lấy Tôn Kiên ở giữa trận.
Nghĩa của 垓心 trong tiếng Trung hiện đại:
困在垓心
bị vây giữa trận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垓
| cai | 垓: | cai (cõi xa) |
| gay | 垓: | gay go, gay cấn; mặt đỏ gay |
| gây | 垓: | gây gổ; gây chiến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 垓心 Tìm thêm nội dung cho: 垓心
