Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 垓心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垓心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cai tâm
Chỗ ở giữa trận, bị bao vây.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lưỡng san hậu phục binh tề khởi, bối hậu Khoái Việt, Sái Mạo cản lai, tương Tôn Kiên khốn tại cai tâm
起, 越, 來, 心 (Đệ lục hồi) Quân mai phục ở sau hai rặng núi cùng ồ ra, sau lưng Khoái Việt, Sái Mạo chặn lại, vây bọc lấy Tôn Kiên ở giữa trận.

Nghĩa của 垓心 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāixīn] giữa trận (thường dùng trong những tiểu thuyết cổ)。战场的中心(多见于旧小说)。
困在垓心
bị vây giữa trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垓

cai:cai (cõi xa)
gay:gay go, gay cấn; mặt đỏ gay
gây:gây gổ; gây chiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
垓心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垓心 Tìm thêm nội dung cho: 垓心