Từ: 告诫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告诫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告诫 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàojiè] khuyên bảo; khuyên răn; cảnh cáo; nhắc nhở; răn đe。警告劝戒(多用于上级对下级或长辈对晚辈)。
再三告诫
nhiều lần nhắc nhở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诫

giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
告诫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告诫 Tìm thêm nội dung cho: 告诫