Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ đốt:

咄 đốt柮 đốt

Đây là các chữ cấu thành từ này: đốt

đốt [đốt]

U+5484, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo1;
Việt bính: cyut3 deot1;

đốt

Nghĩa Trung Việt của từ 咄

(Động) Quát tháo, la mắng.
◇Liêu trai chí dị
: Ẩu đốt chi viết: Như thử vọng ngôn, tự đương trập tống lệnh doãn : , (Cát Cân ) Bà lão mắng lớn: Nói nhảm (như thế), ta cho bắt trói đưa đến quan lệnh doãn (bây giờ).

(Thán)
Tiếng la, tiếng quát tháo.
◇Sử Kí : Quách Xá Nhân tật ngôn mạ chi viết: Đốt! Lão nữ tử! Hà bất tật hành : ! ! (Hoạt kê truyện , Quách Xá Nhân truyện ) Quách Xá Nhân lớn tiếng mắng: Ô kìa! Cái mụ già này! Sao không đi nhanh lên.

(Thán)
Biểu thị thương xót.
◇Hán Thư : Đốt! Thiếu Khanh lương khổ (Lí Quảng truyện ) Ôi! Thiếu Khanh khổ thật.

(Thán)
Biểu thị kinh sợ.
◎Như: đốt đốt ối chao!
◇Nguyễn Trãi : Sầu lai đốt đốt mạn thư không (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Sầu đến, viết mấy chữ "đốt đốt" lên không.
§ Ghi chú: Ân Hạo nhà Tấn bị cách chức, ngày ngày giơ tay viết lên không mấy chữ đốt đốt quái sự , như người mất trí, biểu hiệu nỗi kinh hãi.

xót, như "xót xa" (vhn)
sụt, như "sụt sịt" (btcn)
đốt, như "đốt đốt quái sự (điều gở lạ)" (gdhn)
rút, như "rút ra bài học" (gdhn)

Nghĩa của 咄 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỐT
thôi đi; rõ là。表示呵斥或惊异。
Từ ghép:
咄咄 ; 咄咄逼人 ; 咄咄怪事 ; 咄嗟 ; 咄嗟立办

Chữ gần giống với 咄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 咄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咄 Tự hình chữ 咄 Tự hình chữ 咄 Tự hình chữ 咄

đốt [đốt]

U+67EE, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo4;
Việt bính: deot1;

đốt

Nghĩa Trung Việt của từ 柮

(Danh) Cốt đốt : xem cốt .
đốt, như "đốt mía, đốt tre" (gdhn)

Nghĩa của 柮 trong tiếng Trung hiện đại:

[duò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐT, NỘT
mẩu gỗ。见(榾柮)。

Chữ gần giống với 柮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柮 Tự hình chữ 柮 Tự hình chữ 柮 Tự hình chữ 柮

Dịch đốt sang tiếng Trung hiện đại:

《引着火。》đốt lửa
点火。
点燃; 炳; 放 《使燃烧; 点着。》
đốt đuốc; châm đuốc
点燃火把。
叮; 叮咬; 噆 《(蚊子等)用针形口器插入人或牛马等的皮肤吸取血液。》
muỗi đốt; muỗi chích
蚊虫叮咬。 燔 《焚烧。》
đốt
燔烧。
放火 《有意破坏, 引火烧毁房屋、粮草、森林等。》
焚; 炼; 燎; 烧; 炷 《使东西着火。》
đốt cháy.
燃烧。
đốt nhang; thắp hương
焚香。
焚化 《烧掉(尸骨、神像、纸钱等)。》
付丙 《(把信件等)用火烧掉。也说付丙丁(丙丁:指火)。》
đọc xong đốt đi
阅后付丙。
圪节 《稻、麦、高粱, 竹子等茎上分枝长叶的地方。》
环节 《某些低等动物如蚯蚓、蜈蚣等, 身体由许多大小差不多的环状结构互相连接组成, 这些结构叫做环节, 能伸缩。》
《物体各段之间相连的地方。》
đốt tre.
竹节。
《用火烧。》
燃点 《加热使燃烧; 点着。》
đốt đèn.
燃点灯火。
đốt pháo.
燃放鞭炮。
đốt pháo hoa.
燃放烟火。
燃放 《点着爆竹等使爆发。》
《点燃; 焚烧。》
đốt nến.
爇烛。
《使柴、煤等燃烧。》
《蜂、蝎子等用毒刺刺人或动物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốt

đốt:đốt đốt quái sự (điều gở lạ)
đốt: 
đốt󰈇:đốt ngón tay
đốt𢱞:đốt ngón tay
đốt:đốt mía, đốt tre
đốt:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤇪:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤈜:đốt đèn; bị ong đốt
đốt:đốt đèn; bị ong đốt
đốt: 
đốt𤋿:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𥯝:đốt tre, một đốt (lóng)
đốt𦝬:đốt ngón tay
đốt:đốt tre, đôt mía
đốt:đốt tre, đôt mía
đốt: 
đốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đốt Tìm thêm nội dung cho: đốt