Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ đốt:
Pinyin: duo1;
Việt bính: cyut3 deot1;
咄 đốt
Nghĩa Trung Việt của từ 咄
(Động) Quát tháo, la mắng.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ẩu đốt chi viết: Như thử vọng ngôn, tự đương trập tống lệnh doãn 嫗咄之曰: 如此妄言, 自當縶送令尹 (Cát Cân 葛巾) Bà lão mắng lớn: Nói nhảm (như thế), ta cho bắt trói đưa đến quan lệnh doãn (bây giờ).
(Thán) Tiếng la, tiếng quát tháo.
◇Sử Kí 史記: Quách Xá Nhân tật ngôn mạ chi viết: Đốt! Lão nữ tử! Hà bất tật hành 郭舍人疾言罵之曰: 咄! 老女子! 何不疾行 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Quách Xá Nhân truyện 郭舍人傳) Quách Xá Nhân lớn tiếng mắng: Ô kìa! Cái mụ già này! Sao không đi nhanh lên.
(Thán) Biểu thị thương xót.
◇Hán Thư 漢書: Đốt! Thiếu Khanh lương khổ 咄!少卿良苦 (Lí Quảng truyện 李廣傳) Ôi! Thiếu Khanh khổ thật.
(Thán) Biểu thị kinh sợ.
◎Như: đốt đốt 咄咄 ối chao!
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Sầu lai đốt đốt mạn thư không 愁來咄咄漫書空 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Sầu đến, viết mấy chữ "đốt đốt" lên không.
§ Ghi chú: Ân Hạo 殷浩 nhà Tấn 晉 bị cách chức, ngày ngày giơ tay viết lên không mấy chữ đốt đốt quái sự 咄咄怪事, như người mất trí, biểu hiệu nỗi kinh hãi.
xót, như "xót xa" (vhn)
sụt, như "sụt sịt" (btcn)
đốt, như "đốt đốt quái sự (điều gở lạ)" (gdhn)
rút, như "rút ra bài học" (gdhn)
Nghĩa của 咄 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 咄:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: duo4;
Việt bính: deot1;
柮 đốt
Nghĩa Trung Việt của từ 柮
(Danh) Cốt đốt 榾柮 : xem cốt 榾.đốt, như "đốt mía, đốt tre" (gdhn)
Nghĩa của 柮 trong tiếng Trung hiện đại:
[duò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐT, NỘT
mẩu gỗ。见(榾柮)。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐT, NỘT
mẩu gỗ。见(榾柮)。
Chữ gần giống với 柮:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Dịch đốt sang tiếng Trung hiện đại:
点 《引着火。》đốt lửa点火。
点燃; 炳; 放 《使燃烧; 点着。》
đốt đuốc; châm đuốc
点燃火把。
叮; 叮咬; 噆 《(蚊子等)用针形口器插入人或牛马等的皮肤吸取血液。》
muỗi đốt; muỗi chích
蚊虫叮咬。 燔 《焚烧。》
đốt
燔烧。
放火 《有意破坏, 引火烧毁房屋、粮草、森林等。》
焚; 炼; 燎; 烧; 炷 《使东西着火。》
đốt cháy.
燃烧。
đốt nhang; thắp hương
焚香。
焚化 《烧掉(尸骨、神像、纸钱等)。》
付丙 《(把信件等)用火烧掉。也说付丙丁(丙丁:指火)。》
đọc xong đốt đi
阅后付丙。
圪节 《稻、麦、高粱, 竹子等茎上分枝长叶的地方。》
环节 《某些低等动物如蚯蚓、蜈蚣等, 身体由许多大小差不多的环状结构互相连接组成, 这些结构叫做环节, 能伸缩。》
节 《物体各段之间相连的地方。》
đốt tre.
竹节。
焌 《用火烧。》
燃点 《加热使燃烧; 点着。》
đốt đèn.
燃点灯火。
đốt pháo.
燃放鞭炮。
đốt pháo hoa.
燃放烟火。
燃放 《点着爆竹等使爆发。》
爇 《点燃; 焚烧。》
đốt nến.
爇烛。
生 《使柴、煤等燃烧。》
蜇 《蜂、蝎子等用毒刺刺人或动物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đốt
| đốt | 咄: | đốt đốt quái sự (điều gở lạ) |
| đốt | 捽: | |
| đốt | : | đốt ngón tay |
| đốt | 𢱞: | đốt ngón tay |
| đốt | 柮: | đốt mía, đốt tre |
| đốt | 炪: | đốt đèn; bị ong đốt |
| đốt | 𤇪: | đốt đèn; bị ong đốt |
| đốt | 𤈜: | đốt đèn; bị ong đốt |
| đốt | 焠: | đốt đèn; bị ong đốt |
| đốt | 㷝: | |
| đốt | 𤋿: | đốt đèn; bị ong đốt |
| đốt | 𥯝: | đốt tre, một đốt (lóng) |
| đốt | 𦝬: | đốt ngón tay |
| đốt | 茁: | đốt tre, đôt mía |
| đốt | 葖: | đốt tre, đôt mía |
| đốt | 飿: |

Tìm hình ảnh cho: đốt Tìm thêm nội dung cho: đốt
