Từ: 战鹰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战鹰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 战 • 鹰

Nghĩa của 战鹰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànyīng] máy bay chiến đấu; phi cơ chiến đấu。指作战的飞机(含喜爱意)。
只见四只战鹰直冲云霄。
chỉ nhìn thấy bốn chiếc máy bay chiến đấu bay vút lên bầu trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến战:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰

ưng鹰:chim ưng
战鹰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战鹰 Tìm thêm nội dung cho: 战鹰