Từ: 呕心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呕心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呕心 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒuxīn] dốc hết tâm can; trút hết tâm huyết。形容费尽心思。(多用于文艺创作)。
呕心之作。
tác phẩm tâm huyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呕

ẩu:ẩu tả (nôn mửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
呕心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呕心 Tìm thêm nội dung cho: 呕心