Từ: 周转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 周转 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōuzhuǎn] 1. quay vòng (đồng vốn)。企业的资金从投入生产到销售产品而收回货币,再投入生产,这个过程一次又一次地重复进行,叫做周转。周转所需的时间,是生产时间和流通时间的总和。
周转期。
thời gian quay vòng vốn.
2. việc chi tiêu; việc chi dùng。指个人或团体的经济开支调度的情况或物品轮流使用的情况。
周转不开
chi tiêu không nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
周转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周转 Tìm thêm nội dung cho: 周转