Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 周岁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōusuì] một tuổi; đầy tuổi; tròn tuổi; tuổi chẵn。年龄满一岁。
今天是孩子的周岁。
hôm nay là thôi nôi của con; hôm nay là ngày con tròn một tuổi.
他已经三十二周岁了。
anh ấy đã tròn 32 tuổi rồi.
今天是孩子的周岁。
hôm nay là thôi nôi của con; hôm nay là ngày con tròn một tuổi.
他已经三十二周岁了。
anh ấy đã tròn 32 tuổi rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 周
| chu | 周: | chu đáo |
| châu | 周: | lỗ châu mai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁
| tuế | 岁: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |

Tìm hình ảnh cho: 周岁 Tìm thêm nội dung cho: 周岁
