Từ: 命驾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命驾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 命驾 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìngjià] sai người đánh xe đýa đi; lên xe ra đi; đáp xe đi。吩咐人驾车,也指乘车出发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
命驾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命驾 Tìm thêm nội dung cho: 命驾