Cao su chống va đập cửa

Từ: 命令主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命令主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 命令主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìnglìngzhǔyì] chủ nghĩa mệnh lệnh。脱离实际、脱离群众,只凭强迫命令的办法来推动工作的领导作风。是官僚主义的一种表现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
命令主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命令主义 Tìm thêm nội dung cho: 命令主义