Từ: 命題 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命題:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 命 • 題

mệnh đề
Ra đề mục khảo thí hoặc cho người làm văn.Câu nói biểu đạt một phán đoán (luận lí học).

Nghĩa của 命题 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìngtí] 1. ra đề; ra đầu bài。出题目。
2. mệnh đề (lô-gích)。逻辑学指表达判断的语言形式,由系词把主词和宾词联系而成。例如:"北京是中国的首都",这个句子就是一个命题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 題

đề題:đầu đề, đề thi; đề thơ
命題 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命題 Tìm thêm nội dung cho: 命題