Cao su chống va đập cửa
mệnh đề
Ra đề mục khảo thí hoặc cho người làm văn.Câu nói biểu đạt một phán đoán (luận lí học).
Nghĩa của 命题 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìngtí] 1. ra đề; ra đầu bài。出题目。
2. mệnh đề (lô-gích)。逻辑学指表达判断的语言形式,由系词把主词和宾词联系而成。例如:"北京是中国的首都",这个句子就是一个命题。
2. mệnh đề (lô-gích)。逻辑学指表达判断的语言形式,由系词把主词和宾词联系而成。例如:"北京是中国的首都",这个句子就是一个命题。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 題
| đề | 題: | đầu đề, đề thi; đề thơ |

Tìm hình ảnh cho: 命題 Tìm thêm nội dung cho: 命題
