Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 襞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襞, chiết tự chữ BÍCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襞:
襞
Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1 pik1;
襞 bích
Nghĩa Trung Việt của từ 襞
(Động) Gấp, xếp.(Động) Bích tích 襞襀: (1) Gấp, xếp. (2) Sửa sang, tu sức.
(Danh) Bích tích 襞襀 nếp gấp, nếp nhăn (quần áo).
Nghĩa của 襞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 19
Hán Việt: TÍCH
书
1. nếp nhăn。衣服上打的褶子,泛指衣服的皱纹。
皱襞。
vết nhàu; nếp nhăn (trên quần áo)
2. nếp gấp (trong dạ dày, ruột)。肠、胃等内部器官上的褶子。
Số nét: 19
Hán Việt: TÍCH
书
1. nếp nhăn。衣服上打的褶子,泛指衣服的皱纹。
皱襞。
vết nhàu; nếp nhăn (trên quần áo)
2. nếp gấp (trong dạ dày, ruột)。肠、胃等内部器官上的褶子。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 襞 Tìm thêm nội dung cho: 襞
