Chữ 襞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襞, chiết tự chữ BÍCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襞:

襞 bích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襞

Chiết tự chữ bích bao gồm chữ 辟 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

襞 cấu thành từ 2 chữ: 辟, 衣
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bích [bích]

    U+895E, tổng 19 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bik1 pik1;

    bích

    Nghĩa Trung Việt của từ 襞

    (Động) Gấp, xếp.

    (Động)
    Bích tích
    : (1) Gấp, xếp. (2) Sửa sang, tu sức.

    (Danh)
    Bích tích nếp gấp, nếp nhăn (quần áo).

    Nghĩa của 襞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 19
    Hán Việt: TÍCH

    1. nếp nhăn。衣服上打的褶子,泛指衣服的皱纹。
    皱襞。
    vết nhàu; nếp nhăn (trên quần áo)
    2. nếp gấp (trong dạ dày, ruột)。肠、胃等内部器官上的褶子。

    Chữ gần giống với 襞:

    , , ,

    Chữ gần giống 襞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襞 Tự hình chữ 襞 Tự hình chữ 襞 Tự hình chữ 襞

    襞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襞 Tìm thêm nội dung cho: 襞