Cao su chống va đập cửa
Chữ 簋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簋, chiết tự chữ QUỸ, RƠM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簋:
簋
Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;
簋 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 簋
(Danh) Bình, chén hình tròn đựng lúa, nếp, kê... để cúng tế thời xưa.rơm, như "rơm rạ" (vhn)
Nghĩa của 簋 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐ]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: QUỸ
âu (dụng cụ đựng thức ăn thời xưa)。古代盛食物的器具,圆口,两耳。
Số nét: 17
Hán Việt: QUỸ
âu (dụng cụ đựng thức ăn thời xưa)。古代盛食物的器具,圆口,两耳。
Chữ gần giống với 簋:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 簋 Tìm thêm nội dung cho: 簋
