Chữ 案 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 案, chiết tự chữ ÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案:
Pinyin: an4;
Việt bính: ngon3 on3
1. [案牒] án điệp 2. [案件] án kiện 3. [案理] án lí 4. [案事] án sự 5. [備案] bị án 6. [舉案齊眉] cử án tề mi 7. [正案] chánh án 8. [伏案] phục án 9. [方案] phương án 10. [醫案] y án;
案 án
Nghĩa Trung Việt của từ 案
(Danh) Cái mâm gỗ ngày xưa, có chân ngắn, dùng để đựng thức ăn.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Mỗi quy, thê vi cụ thực, bất cảm ư Hồng tiền ngưỡng thị, cử án tề mi 每歸, 妻為具食, 不敢於鴻前仰視, 舉案齊眉 (Lương Hồng truyện 梁鴻傳) Mỗi khi về, vợ làm sẵn cơm, không dám ngẩng nhìn Lương Hồng, dâng mâm ngang mày.
(Danh) Cái bàn dài.
◎Như: phục án 伏案 cúi đầu trên bàn, chỉ sự chăm học, án thư 案書 bàn để sách, để đọc sách.
(Danh) Sự kiện liên hệ tới pháp luật hoặc chính trị.
◎Như: ngũ tam thảm án 五三慘案 vụ thảm sát ngày 3 tháng 5.
(Danh) Văn thư, thể lệ, các bản kiện tụng đã quyết định xong.
◎Như: công án 公案, án bản 案本.
(Danh) Hồ sơ.
◎Như: đề án 提案 hồ sơ đề nghị kế hoạch, thảo án 草案 hồ sơ dự thảo kế hoạch.
(Động) Đè lên.
§ Thông án 按.
◇Sử Kí 史記: Tịch Phúc khởi vi tạ, án Quán Phu hạng, lệnh tạ 籍福起為謝, 案灌夫項, 令謝 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Tịch Phúc đứng dậy xin lỗi, đè lên gáy Quán Phu, bắt tạ tội.
§ Ghi chú: Tịch Phúc ép buộc Quán Phu phải tạ tội với Vũ An Hầu.
(Động) Khảo xét, khảo tra.
§ Thông án 按.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thần thiết dĩ thiên hạ địa đồ án chi, chư hầu chi địa, ngũ bội ư Tần 臣竊以天下地圖案之, 諸侯之地, 五倍於秦 (Triệu sách nhị 周趙策二) Thần trộm đem địa đồ trong thiên hạ ra xét, đất của chư hầu rộng gấp năm lần Tần.
(Động) Chiếu theo, y chiếu.
§ Thông án 按.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Án pháp nhi trị quan 法而治官 (Cô phẫn 孤憤) Theo phép tắc mà cai trị.
(Động) Cầm vững.
§ Thông án 按.
◎Như: án kiếm 案劍 cầm vững gươm.(Liên) Bèn, nhân đó.
◇Tuân Tử 荀子: Cố tiên vương án vi chi chế lễ nghĩa dĩ phân chi, sử hữu quý tiện chi đẳng 故先王案為之制禮義以分之, 使有貴賤之等 (Vinh nhục 榮辱) Cho nên các vua trước bèn chia ra phép tắc lễ nghĩa, khiến cho có bậc sang hoặc hèn.
án, như "hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)" (vhn)
Nghĩa của 案 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ÁN
1. án; bàn dài。一种旧式的狭长桌子或加起来代替桌子用的长木板。
2. án; án kiện; vụ án; trường hợp; ca。案件。
犯案 。
can phạm
破案
phá án
五卅惨案
thảm án ngày 30/5/1925 tại Thượng Hải
3. văn bản; văn kiện; hồ sơ。案卷;记录。
备案
án lưu
有案 可查
có văn bản tra cứu được
声明在案
tuyên bố trong văn bản
4. văn kiện; đề án。提出计划、办法或其他建议的文件。
方案
phương án; đề án
议案
nghị án
提案
đề án
5. tra cứu; đối chiếu (biên tập, tác giả)。考查;核对;(编者,作者等)加按语
Từ ghép:
案板 ; 案秤 ; 案牍 ; 案犯 ; 案件 ; 案卷 ; 案酒 ; 案卷 ; 案例 ; 案目 ; 案情 ; 案头 ; 案验 ; 案由 ; 案语 ; 案子
Chữ gần giống với 案:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |
Gới ý 35 câu đối có chữ 案:
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: 案 Tìm thêm nội dung cho: 案
