Chữ 案 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 案, chiết tự chữ ÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案:

案 án

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 案

Chiết tự chữ án bao gồm chữ 安 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

案 cấu thành từ 2 chữ: 安, 木
  • an, yên
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • án [án]

    U+6848, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an4;
    Việt bính: ngon3 on3
    1. [案牒] án điệp 2. [案件] án kiện 3. [案理] án lí 4. [案事] án sự 5. [備案] bị án 6. [舉案齊眉] cử án tề mi 7. [正案] chánh án 8. [伏案] phục án 9. [方案] phương án 10. [醫案] y án;

    án

    Nghĩa Trung Việt của từ 案

    (Danh) Cái mâm gỗ ngày xưa, có chân ngắn, dùng để đựng thức ăn.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Mỗi quy, thê vi cụ thực, bất cảm ư Hồng tiền ngưỡng thị, cử án tề mi , , , (Lương Hồng truyện ) Mỗi khi về, vợ làm sẵn cơm, không dám ngẩng nhìn Lương Hồng, dâng mâm ngang mày.

    (Danh)
    Cái bàn dài.
    ◎Như: phục án cúi đầu trên bàn, chỉ sự chăm học, án thư bàn để sách, để đọc sách.

    (Danh)
    Sự kiện liên hệ tới pháp luật hoặc chính trị.
    ◎Như: ngũ tam thảm án vụ thảm sát ngày 3 tháng 5.

    (Danh)
    Văn thư, thể lệ, các bản kiện tụng đã quyết định xong.
    ◎Như: công án , án bản .

    (Danh)
    Hồ sơ.
    ◎Như: đề án hồ sơ đề nghị kế hoạch, thảo án hồ sơ dự thảo kế hoạch.

    (Động)
    Đè lên.
    § Thông án .
    ◇Sử Kí : Tịch Phúc khởi vi tạ, án Quán Phu hạng, lệnh tạ , , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Tịch Phúc đứng dậy xin lỗi, đè lên gáy Quán Phu, bắt tạ tội.
    § Ghi chú: Tịch Phúc ép buộc Quán Phu phải tạ tội với Vũ An Hầu.

    (Động)
    Khảo xét, khảo tra.
    § Thông án .
    ◇Chiến quốc sách : Thần thiết dĩ thiên hạ địa đồ án chi, chư hầu chi địa, ngũ bội ư Tần , , (Triệu sách nhị ) Thần trộm đem địa đồ trong thiên hạ ra xét, đất của chư hầu rộng gấp năm lần Tần.

    (Động)
    Chiếu theo, y chiếu.
    § Thông án .
    ◇Hàn Phi Tử : Án pháp nhi trị quan (Cô phẫn ) Theo phép tắc mà cai trị.

    (Động)
    Cầm vững.
    § Thông án .
    ◎Như: án kiếm cầm vững gươm.(Liên) Bèn, nhân đó.
    ◇Tuân Tử : Cố tiên vương án vi chi chế lễ nghĩa dĩ phân chi, sử hữu quý tiện chi đẳng , 使 (Vinh nhục ) Cho nên các vua trước bèn chia ra phép tắc lễ nghĩa, khiến cho có bậc sang hoặc hèn.
    án, như "hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)" (vhn)

    Nghĩa của 案 trong tiếng Trung hiện đại:

    [àn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: ÁN
    1. án; bàn dài。一种旧式的狭长桌子或加起来代替桌子用的长木板。
    2. án; án kiện; vụ án; trường hợp; ca。案件。
    犯案 。
    can phạm
    破案
    phá án
    五卅惨案
    thảm án ngày 30/5/1925 tại Thượng Hải
    3. văn bản; văn kiện; hồ sơ。案卷;记录。
    备案
    án lưu
    有案 可查
    có văn bản tra cứu được
    声明在案
    tuyên bố trong văn bản
    4. văn kiện; đề án。提出计划、办法或其他建议的文件。
    方案
    phương án; đề án
    议案
    nghị án
    提案
    đề án
    5. tra cứu; đối chiếu (biên tập, tác giả)。考查;核对;(编者,作者等)加按语
    Từ ghép:
    案板 ; 案秤 ; 案牍 ; 案犯 ; 案件 ; 案卷 ; 案酒 ; 案卷 ; 案例 ; 案目 ; 案情 ; 案头 ; 案验 ; 案由 ; 案语 ; 案子

    Chữ gần giống với 案:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 案

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 案 Tự hình chữ 案 Tự hình chữ 案 Tự hình chữ 案

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

    án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

    Gới ý 35 câu đối có chữ 案:

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    案 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 案 Tìm thêm nội dung cho: 案