Cao su chống va đập cửa
Chữ 臾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臾, chiết tự chữ DU, DŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臾:
臾 du, dũng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 臾
臾
Pinyin: yu2, yong3, yu3, kui4;
Việt bính: jyu4;
臾 du, dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 臾
(Danh) Tu du 須臾 chốc lát, giây lát, khoảnh khắc.(Tính) Béo tốt, màu mỡ.
§ Sau viết là du 腴.Một âm là dũng.
(Động)
§ Cũng như dũng 慂.
du, như "tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)" (gdhn)
Nghĩa của 臾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 8
Hán Việt: DU
khoảnh khắc; chốc lát。见〖须臾〗。
Số nét: 8
Hán Việt: DU
khoảnh khắc; chốc lát。见〖须臾〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臾
| du | 臾: | tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc) |

Tìm hình ảnh cho: 臾 Tìm thêm nội dung cho: 臾
