Cao su chống va đập cửa

Chữ 須 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 須, chiết tự chữ TU, TUA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 須:

須 tu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 須

Chiết tự chữ tu, tua bao gồm chữ 彡 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

須 cấu thành từ 2 chữ: 彡, 頁
  • sam, tiệm
  • hiệt, hệt
  • tu [tu]

    U+9808, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xu1, rong2;
    Việt bính: seoi1
    1. [些須] ta tu;

    tu

    Nghĩa Trung Việt của từ 須

    (Danh) Râu má dưới cằm.
    § Thông tu
    .
    ◇Dịch Kinh : Bí kì tu (Bí quái ) Trang sức bộ râu.

    (Danh)
    Khoảnh khắc, chốc lát, khoảng thời gian rất ngắn.
    ◇Lễ Kí : Đạo dã giả, bất khả tu du li dã , (Trung Dung ) Đạo ấy là cái không thể rời ra được phút chốc vậy.

    (Danh)
    Nhu cầu.
    § Dùng như chữ nhu .

    (Danh)
    Họ Tu.

    (Động)
    Chờ đợi.
    ◎Như: tương tu thậm ân chờ đợi nhau rất tha thiết.

    (Động)
    Trì hoãn.

    (Động)
    Dừng lại.
    ◇Thư Kinh : Thái Khang thất bang, côn đệ ngũ nhân, tu ư Lạc Nhuế , , (Ngũ tử chi ca ) Thái Khang mất nước, anh em năm người, dừng ở Lạc Nhuế.

    (Động)
    Dùng.

    (Động)
    Cần, phải.
    ◎Như: vô tu không cần.
    ◇Tam quốc chí : Học tu tĩnh Học cần phải yên tĩnh.
    ◇Liêu trai chí dị : Hữu thạch thất nhị, quang minh triệt chiếu, vô tu đăng chúc , , (Phiên Phiên ) Có hai căn nhà đá, ánh sáng chói lọi, không cần đèn đuốc.

    (Phó)
    Nên, hãy nên.
    ◎Như: thiết tu rất nên, cấp tu kíp nên.
    ◇Lí Bạch : Nhân sanh đắc ý tu tận hoan, Mạc sử kim tôn không đối nguyệt , 使 (Tương tiến tửu ) Người ta ở đời khi đắc ý, hãy nên tận vui hưởng, Chớ để chén vàng trống không trước vầng trăng.

    (Phó)
    Rốt cục, sau cùng.
    ◇Vương Kiến : Nhất hướng phá trừ sầu bất tận, Bách phương hồi tị lão tu lai , (Tuế vãn tự cảm ) Một mực giải tỏa nỗi buồn mãi không hết, Trăm phương trốn tránh cái già rốt cuộc đến.

    (Phó)
    Thật là.
    ◇Nhị khắc phách án kinh kì : Ngã tu bất thức tự, tả bất đắc , (Quyển nhị thập cửu) Tôi thật là không biết chữ, viết không được.

    tua, như "cái tua (tua là nên (người tua))" (vhn)
    tu, như "tu (chờ đợi; râu ria)" (btcn)

    Chữ gần giống với 須:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 須

    , ,

    Chữ gần giống 須

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 須 Tự hình chữ 須 Tự hình chữ 須 Tự hình chữ 須

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 須

    tu:tu (chờ đợi; râu ria)
    tua:cái tua (tua là nên (người tua))

    Gới ý 15 câu đối có chữ 須:

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    須 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 須 Tìm thêm nội dung cho: 須