Chữ 咫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咫, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咫:

咫 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咫

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 尺 只 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咫 cấu thành từ 2 chữ: 尺, 只
  • sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • chích, chỉ
  • chỉ [chỉ]

    U+54AB, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2
    1. [咫尺] chỉ xích;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 咫

    (Danh) Thước, nhà Chu định tám tấc là một chỉ.
    ◇Nguyễn Du
    : Tương Đàm chỉ xích tương lân cận (Trường Sa Giả Thái Phó ) Tương Đàm gần gũi trong gang tấc.
    chỉ, như "chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)" (gdhn)

    Nghĩa của 咫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHỈ
    gang tấc; kề bên; rất gần。古代称八寸为咫。
    Từ ghép:
    咫尺 ; 咫尺天涯

    Chữ gần giống với 咫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 咫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咫 Tự hình chữ 咫 Tự hình chữ 咫 Tự hình chữ 咫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咫

    chỉ:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)
    咫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咫 Tìm thêm nội dung cho: 咫