Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咫, chiết tự chữ CHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咫:
咫
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [咫尺] chỉ xích;
咫 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 咫
(Danh) Thước, nhà Chu định tám tấc là một chỉ.◇Nguyễn Du 阮攸: Tương Đàm chỉ xích tương lân cận 湘潭咫尺相鄰近 (Trường Sa Giả Thái Phó 長沙賈太傅) Tương Đàm gần gũi trong gang tấc.
chỉ, như "chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)" (gdhn)
Nghĩa của 咫 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 咫:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咫
| chỉ | 咫: | chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc) |

Tìm hình ảnh cho: 咫 Tìm thêm nội dung cho: 咫
