Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 哗众取宠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哗众取宠:
Nghĩa của 哗众取宠 trong tiếng Trung hiện đại:
[huázhòngqǔchǒng] lấy lòng mọi người; loè thiên hạ。用言论行动迎合众人,以博得好感或拥护。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哗
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠
| sủng | 宠: | sủng ái |

Tìm hình ảnh cho: 哗众取宠 Tìm thêm nội dung cho: 哗众取宠
