Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 唇舌 trong tiếng Trung hiện đại:
[chúnshé] lời lẽ; bàn cãi; lời nói; câu văn; từ ngữ。比喻言辞。
这件事儿恐怕还得大费唇舌。
chuyện này e rằng còn phải bàn cãi nhiều.
这件事儿恐怕还得大费唇舌。
chuyện này e rằng còn phải bàn cãi nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |

Tìm hình ảnh cho: 唇舌 Tìm thêm nội dung cho: 唇舌
