Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 唇齿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chúnchǐ] gắn bó; môi với răng; mật thiết; gần gũi; bình luận; nghị luận。比喻互相接近而且有共同利害的两方面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齿: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |

Tìm hình ảnh cho: 唇齿 Tìm thêm nội dung cho: 唇齿
