Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 唯名论 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéimínglùn] thuyết duy danh; chủ nghĩa duy danh; duy danh luận。中世纪经院哲学的一个派别。与实在论相反,认为事物先于概念而存在,具有唯物主义倾向,但是不了解一般概念和个别事物的辩证关系,认为概念只是空名,不能 反映事物的特性和本质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯
| duy | 唯: | duy vật |
| duối | 唯: | duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật) |
| duỗi | 唯: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| dói | 唯: | dở dói |
| dõi | 唯: | dòng dõi, nối dõi |
| dúi | 唯: | dúi cho ít tiền |
| dạ | 唯: | gọi dạ bảo vâng |
| dọi | 唯: | chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà |
| gioè | 唯: | gioè ra (lan rộng ra) |
| giói | 唯: | giói to (gọi to) |
| giúi | 唯: | |
| giọi | 唯: | giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) |
| giỏi | 唯: | |
| thui | 唯: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 唯名论 Tìm thêm nội dung cho: 唯名论
