Từ: 唯名论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯名论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唯名论 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéimínglùn] thuyết duy danh; chủ nghĩa duy danh; duy danh luận。中世纪经院哲学的一个派别。与实在论相反,认为事物先于概念而存在,具有唯物主义倾向,但是不了解一般概念和个别事物的辩证关系,认为概念只是空名,不能 反映事物的特性和本质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
唯名论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唯名论 Tìm thêm nội dung cho: 唯名论